Độ phóng đại 8x và một trường rất rộng 130 m cung cấp cho bạn một thiết bị lý tưởng. Núm chỉnh nét được thiết kế để cho phép bạn tập trung lấy nét nhanh thậm chính với sự thay đổi nhanh khoảng cách quan sát
Đặc biệt dễ sử dụng
Lấy
nét nhanh, núm chỉnh độ nét có thể xoay dễ dàng sử dụng ngay cả khi bạn
đeo găng tay. Ống nhòm này được thiết kế đặc biệt cho nhu cầu quan sát
chim. Vỏ bọc bằng cao su được thiets kế cho việc cầm nắm trở lên dễ dàng
thậm chí trong các cuộc thám hiểm dài.
Bảo vệ thiên thiên, môi trường đảm bảo cho tương lai
Steiner
đã hợp tác với các hiệp hội bảo vệ môi trường để cho ra đời các ống
kính quang học sinh thái ít gây dị ứng, không có haị cho môi trường
không chứa kim lọai nặng độc hại
Các tính năng nổi bật :
-
Hệ thống áp suất nitơ sử dụng công nghệ hai van : Với công nghệ độc đáo
này có thể ngăn chặn sự mờ sương ở bên trong ống nhòm mà vẫn đảm bảo
chịu được áp lự nước dưới 1 m. Ống nhòm luôn đảm bảo hoạt động trong các
điều kiện khắc nhiệt nhất kể cả từ - 20 đến 70 0 C mà không ảnh hưởng
đến chất lượng quan sát.
- Thị kính
STEINER phát triển thị kính một cách rất đặc biệt, xung quanh thị kính
được thiết kế thêm các vành che bằng silicon mềm it gây dị ứng phù hợp
với mắt có thể gấp xuống hay để nguyên để giảm sự ảnh hướng của ánh sáng
và gió giúp khách hàng của Tín Đức tập trung hơn trong quan sát. Thị
kính cũng có thể điều chỉnh được phù hợp với cả người đeo mắt kính để
tận dụng lợi thế của trường nhìn.
- Kính
quang học với chất lượng cao : Kính quang học được phủ nhiều lớp với
công nghệ cao cho hình ảnh sống động ngay cả khi quan sát trong điều
kiện ánh sáng yêu.
- Núm điều chỉnh độ nét có thể xoay dễ dàng nhanh chóng lấy nét ngay cả khi sử dụng bao tay.
-
Vỏ bọc bằng cao su chống trơn trượt độ bền cao sẽ giúp khách hàng của
Tín Đức thấy thoải mái khi cầm nắm lâu dài trong mọi điều kiện thời tiết
Chi tiết kỹ thuật
Item Number
|
8021
|
Đường kính vật kính
|
32 mm
|
Độ phóng đại
|
8 x
|
Weight
|
570 g
|
Độ rộng
|
122 mm
|
Chiều cao
|
132 mm
|
CHiều sâu
|
61 mm
|
Thông lượng ex
|
4 mm
|
Độ sáng
|
16.0
|
Twilight Factor
|
16
|
Trường nhìn / 1000 m
|
130 m
|
Hệ thống lấy nét
|
Fast-Close-Focus
|
Khoảng cách quan sát gần
|
2 m
|
Ống kính
|
Độ tương phản cao
|
Chống nước
|
Chịu áp suất dưới 1 m nước.
|
Nitrogen-Pressure
-Filling |
Via 2-way-valve-technology (valve not visible)
|
Phạm vi nhiệt độ
|
-20 to +70°C
|
Vỏ bọc
|
NBR-Longlife
|